Tỷ Giá Đô La Chợ Đen Hôm Nay 01/03/2024

Tỷ giá đô la chợ đen hôm nay 01/03 được điều chỉnh tăng so với phiên giao dịch ngày 29/02. Cụ thể, mức mua vào tăng 110 đồng, hiện ở 25,360 và mức bán ra tăng 80 đồng, hiện ở 25,430. Lưu ý, số liệu này hiện đang được cập nhật điều chỉnh liên tục. Để biết rõ hơn về tỷ giá USD chợ đen hôm nay bao nhiêu? Và các tỷ giá ngoại tệ chợ đen hôm nay tại Ngân hàng Vietcombank đang ở mức nào? Hãy cùng chúng tôi nắm tìm hiểu và phân tích thêm về các tỷ số này ở bài viết dưới đây.

 

Tỷ giá USD chợ đen hôm nay - 01/03/2024 (Đơn vị tính: VND)

 Mua vàoBán ra
Tỷ giá USD chợ đen25,36025,430

 

Tỷ giá trung tâm của Đồng Việt Nam với Đô la Mỹ

Tỷ giá trung tâm hôm nay (01/03) được Ngân hàng Nhà nước (NHNN) công bố ở mức 24,002 VND/USD, tăng 0 đồng so với phiên giao dịch ngày 29/02. Áp dụng biên độ 5%, hiện tỷ giá USD các Ngân hàng Thương mại (NHTM) được phép giao dịch là từ 22,860 - 25,158 VND/USD.

 

Bảng tỷ giá trung tâm của VND với USD từ Ngân hàng Việt Nam

Tỷ giá trung tâmTỷ giá 
1 Đô la Mỹ =24,002 VND
Bằng chữHai mươi bốn nghìn không trăm linh hai Đồng Việt Nam
Số văn bản81/TB-NHNN
Ngày ban hành01/03/2024

Tỷ giá USD của các ngân hàng ngày 01/03/2024 (tham khảo)

Ngân hàng Mua Bán
Sở Giao dịch NHNN       23,450      24,780
Vietcombank       24,450      24,820
VietinBank       24,395      24,815
BIDV      24,490      24,800
Techcombank      24,470      24,802
Eximbank      24,410      24,800
Sacombank      24,400      24,910

Tỷ giá ngoại tệ khác trong niêm yết tại Ngân hàng Vietcombank

Bên cạnh tỷ giá USD chợ đen ngày hôm nay được tổng hợp ở phía trên, dưới đây chúng tôi sẽ chỉ ra một số tỷ giá ngoại tệ tại Ngân hàng Vietcombank mà bạn có thể tham khảo (cập nhật hồi 08:30 ngày 01/03/2024):

Tỷ giá ngoại tệ ngày hôm nay tại Ngân hàng Vietcombank

Mã NTTên ngoại tệTiền mặtChuyển khoảnBán
USDUS DOLLAR24,450.0024,480.0024,820.00
EUREURO25,961.0026,223.2327,385.78
GBPPOUND STERLING30,317.8530,624.0931,608.06
JPYYEN159.13160.73168.43
AUDAUSTRALIAN DOLLAR15,611.6615,769.3616,276.03
SGDSINGAPORE DOLLAR17,854.5918,034.9418,614.41
THBTHAILAND BAHT607.39674.88700.76
CADCANADIAN DOLLAR17,700.6717,879.4618,453.94
CHFSWISS FRANC27,178.8127,453.3428,335.43
HKDHONGKONG DOLLAR3,068.743,099.743,199.34
CNYYUAN RENMINBI3,358.833,392.763,502.30
DKKDANISH KRONE-3,508.793,643.33
INRINDIAN RUPEE-296.50308.37
KRWKOREAN WON15.9717.7419.35
KWDKUWAITI DINAR-79,859.7783,056.42
MYRMALAYSIAN RINGGIT-5,150.195,262.76
NOKNORWEGIAN KRONER-2,275.042,371.75
RUBRUSSIAN RUBLE-257.01284.52
SARSAUDI RIAL-6,554.546,816.91
SEKSWEDISH KRONA-2,328.482,427.46

Trên đây là bài viết tổng hợp thông tin về tỷ giá USD chợ đen. Trong bài viết sẽ có đầy đủ thông tin để giải quyết các câu hỏi về tỷ giá USD chợ đen ngày hôm nay bao nhiêu? Tỷ giá chợ đen và các thông tin khác về tỷ giá chợ đen hôm nay. Mong rằng bạn đã có đầy đủ những thông tin mình đang tìm kiếm sau khi đọc bài viết.

Tin liên quan